Trametes là gì? Chi tiết về Trametes mới nhất 2022

Trametes là gì? Chi tiết về Trametes mới nhất 2022 | blogsongkhoe Skip lớn nội dung

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước đến điều phối
Bước đến search

Trametes
Trametes gibbosa JPG1.jpg

Trametes gibbosa

Phân chia khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Polyporales
Họ (familia) Polyporaceae
Chi (genus) Trametes
Fr. (1836)
Loài điển hình nổi bật
Trametes suaveolens
(L.) Fr. (1838)
Danh pháp đồng nghĩa tương quan

Trametes là một chi nấm trong họ Polyporaceae. Loài điển hình nổi bật là Trametes suaveolens.[2][3] Chi này còn có khoanh vùng phạm vi phân bổ rộng and có khoảng chừng 50 loài.[4] Chi đó được Elias Magnus Fries mô tả năm 1836.
Những loài nấm Trametes là thực phẩm của rất nhiều sâu bướm Lepidoptera, đa phần là Triaxomera parasitella.
Loài nấm vân chi đc một số trong những đất nước Đông Á cần sử dụng làm dược phẩm.

Những loài[sửa | sửa mã nguồn]

Theo Bản mẫu:Bioref :

  • Trametes actinopila Mont. 1856
  • Trametes africana Ryvarden 2004
  • Trametes alaskana D.V. Baxter 1942
  • Trametes albidorosea E. Bommer & M. Rousseau 1900
  • Trametes albobadia (Lloyd) Corner 1989
  • Trametes albocarneogilvida (Romell) S. Lundell 1946
  • Trametes allantospora Corner 1989
  • Trametes amplopora Lloyd 1936
  • Trametes amygdalea Maire 1922
  • Trametes angulata Berk.
  • Trametes aphanopoda Reichardt 1870
  • Trametes apiaria (Pers.) Zmitr., Wasser & Ezhov 2012
  • Trametes arcana Corner 1989
  • Trametes arcticus Berk.
  • Trametes argenteiceps Corner 1989
  • Trametes argentina Speg. 1898
  • Trametes argyropotamica Speg. 1898
  • Trametes atra Pat. 1906
  • Trametes atriceps Corner 1989
  • Trametes aurea (Berk.) Sacc. 1888
  • Trametes azurea (Fr.) G. Cunn. 1965
  • Trametes badia Pat. 1900
  • Trametes badiuscula Corner 1989
  • Trametes balanina Fr. 1845
  • Trametes balansae Pat.
  • Trametes baldratiana Trotter 1925
  • Trametes barbulata Corner 1989
  • Trametes benetosta Corner 1989
  • Trametes benevestita Corner 1989
  • Trametes berkeleyi Cooke 1891
  • Trametes beyrichii (Fr.) Sacc. 1888
  • Trametes bicolor Berk. 1878
  • Trametes biogilvoides Corner 1989
  • Trametes bresadolae Ryvarden 1988
  • Trametes brunneisetulosa Corner 1992
  • Trametes brunneoflava Lloyd 1923
  • Trametes brunneola (Berk.) Imazeki 1959
  • Trametes butignotii Boud. ex Lloyd 1910
  • Trametes carnea Wettst. 1887
  • Trametes castaneifumosa Corner 1989
  • Trametes centralis Fr. 1851
  • Trametes chusqueae Pat. 1895
  • Trametes cincta Bose 1922
  • Trametes cincta Lloyd 1936
  • Trametes cinereosulfurea Ferd. & Winge 1949
  • Trametes cingulata Berk. 1854
  • Trametes citrina Bres. 1920
  • Trametes comtulus Berk. 1851
  • Trametes cookei Sacc. 1888
  • Trametes coriacea (Berk. & Ravenel) Pat. 1903
  • Trametes cotonea (Pat. & Har.) Ryvarden 1972
  • Trametes cristobalensis Corner 1989
  • Trametes cruenta Mont.
  • Trametes cubensis (Mont.) Sacc. 1891
  • Trametes cupreorosea Lloyd 1920
  • Trametes cystidiata I. Lindblad & Ryvarden 1999
  • Trametes cystidiolophora B.K. Cui & H.J. Li 2010
  • Trametes daedalea Speg. 1898
  • Trametes daedaleoides Corner 1989
  • Trametes dealbata Kalchbr. ex G. Cunn. 1965
  • Trametes decorticans Corner 1989
  • Trametes decussata Pat. 1906
  • Trametes demoulinii G. Castillo 1994
  • Trametes devexa Bres.
  • Trametes discoidea (Dicks.) Rauschert 1990
  • Trametes discolor Sacc. & Berl. 1889
  • Trametes drummondii (Klotzsch) Ryvarden 1976
  • Trametes ectypa (Berk. & M.A. Curtis) Gilb. & Ryvarden 1987
  • Trametes effusa Speg. 1916
  • Trametes elevata Corner 1989

Theo Bản mẫu:Bioref :

  • Trametes cingulata
    • non-classé Trametes cingulata TCM6
  • Trametes cinnabarina
  • Trametes conchifer
  • Trametes corrugata
  • Trametes cubensis
  • Trametes ectypa
  • Trametes elegans
  • Trametes ellipsospora
  • Trametes gibbosa
  • Trametes hirsuta
  • Trametes hispida
  • Trametes junipericola
  • Trametes ljubarskyi
  • Trametes maxima
  • Trametes membranacea
  • Trametes menziesii
  • Trametes meyenii
  • Trametes mimetes
  • Trametes obstinata
  • Trametes ochracea
  • Trametes orientalis
  • Trametes palisotii
  • Trametes pavonia
  • Trametes pocas
  • Trametes polyzona
  • Trametes pubescens
  • Trametes punicea
  • Trametes purpurea
  • Trametes robiniophila
  • Trametes sanguinea
  • Trametes socotrana
  • Trametes suaveolens
  • Trametes velutina
  • Trametes versicolor
    • Coriolus versicolor f. antarcticus
    • chưa được phân chia Trametes versicolor 84
    • chưa được phân chia Trametes versicolor FP-101664 SS1
  • Trametes villosa
  • cf. Trametes sp. VAK-2011

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^

    Trametes Fr”. Species Fungorum. Truy vấn ngày 2 tháng bảy năm 2018.

  2. ^ Ryvarden L. (1991). “Genera of polypores: Nomenclature và taxonomy.” Syn. Fung. 5: 1–363.
  3. ^ Nyanhongo, Gibson F.; Gübitz, Georg; Sukyai, Prakit; Leitner, Christian; Haltrich, Dietmer; Ludwig, Roland (2007). “Oxidoreductases from Trametes spp. in biotechnology: A wealth of catalytic activity” (PDF). Food Technology và Biotechnology. 45 (3): 250–268.
  4. ^ Kirk Phường, Cannon Phường, Minter DW, Stalpers JA (2008). Dictionary of the Fungi (ấn bản 10). Wallingford, UK: CAB International. tr. 695. ISBN 978-0-85199-826-8.

Tham khảo thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Zmitrovich I.V., Malysheva V.F. (2013). Towards a phylogeny of Trametes alliance (Basidiomycota, Polyporales). Mikologiya i fitopatologiya. Vol. 47, N 6. P.. 358–380 (http://truyền thông media.wix.com/ugd/b65817_d1162add57d74fe08e46f728018208ac.pdf).

Bản mẫu:Polyporales-stub

Từ khóa: Trametes, Trametes, Trametes

blogsongkhoe – Doanh nghiệp dịch vụ SEO từ khóa giá cực mềm, SEO từ khóa, SEO tổng thể và toàn diện xác định lên Top Google đáng tin cậy chuyên nghiệp và bài bản, tin cậy, tác dụng.

Nguồn: Wikipedia

Bài Viết: Trametes là gì? Chi tiết về Trametes mới nhất 2022 Nguồn: blogsongkhoe365.vn
Xem:  Thanh Từ là gì? Chi tiết về Thanh Từ mới nhất 2022

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.