Kiwa puravida là gì? Chi tiết về Kiwa puravida mới nhất 2022

Kiwa puravida là gì? Chi tiết về Kiwa puravida mới nhất 2022 | blogsongkhoe Skip lớn nội dung

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước đến điều phối
Bước đến search

Kiwa puravida
Kiwa puravida.tif
Phân chia khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Crustacea
Lớp (class) Malacostraca
Bộ (ordo) Decapoda
Phân thứ bộ (infraordo) Anomura
Họ (familia) Kiwaidae
Chi (genus) Kiwa
Loài (species) K. puravida
Danh pháp hai phần
Kiwa puravida
Thurber, Jones & Schnabel, 2011

Kiwa puravida là một loài động vật hoang dã giáp xác sinh sống ở biển sâu.[1]

Các con cua sống ở lỗ rò lạnh sâu, biển, địa chỉ chúng ăn proteobacteria cộng sinh, mà chúng nuôi trên những lông trên móng vuốt của. Những vi trùng chuyển hóa hydro sulfide and methane chế tạo bởi những lỗ rò, và đã được thu hoạch bằng phần miệng lược cũng như những loài động vật hoang dã. Trong các những loài động vật hoang dã biển sâu khác lợi dụng những vật cộng sinh như loài này là rất dị tại vị trí nó tích cực và lành mạnh tạo sóng của chính bản thân nó phần thêm trên những lỗ thông hơi để đồng tình những vi trùng có rất nhiều oxy and chất dinh dưỡng.[2]

Kiwa puravida đã đc phát giác sinh sống ở độ sâu 1.000 mét (3.300 ft) mặt dưới biển sâu xa bờ bãi biển của Costa Rica vào khoảng thời gian 2006 bởi Andrew Thurber, William J. Jones and Kareen Schnabel. cá thể chỉ khác của chi này, Kiwa hirsuta, là một loài cua với móng vuốt lông gần giống và đã được phát giác vào khoảng thời gian 2005 gần hòn đảo Phục Sinh.[3][4][5]

Xem:  Ngựa vằn Grant là gì? Chi tiết về Ngựa vằn Grant mới nhất 2022

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^

    WoRMS (2011). “Kiwa puravida Thurber, Jones & Schnabel, 2011”. Cơ sở tài liệu san hô.

  2. ^ Oregon State University (ngày 3 tháng 12 năm 2011). “Scientists describe new species of crab that “farms” methane vents”. PhysOrg. Truy vấn ngày 24 tháng 12 năm 2011.
  3. ^ Andrew R. Thurber, William J. Jones & Kareen Schnabel (2011). “Dancing for food in the deep sea: bacterial farming by a new species of yeti crab”. PLoS ONE. 6 (11): e26243. doi:10.1371/journal.pone.0026243. Bản gốc tàng trữ ngày 4 tháng 11 năm trước đó. Truy vấn ngày 17 tháng 12 năm 2014.
  4. ^ Ed Yong (ngày 2 tháng 12 năm 2011). “Yeti crab grows its own food”. Nature. Truy vấn ngày 24 tháng 12 năm 2011.
  5. ^ Charles Choi (ngày 2 tháng 12 năm 2011). “Yeti” crabs farm food on own arms – a first”. National Geographic News. Truy vấn ngày 24 tháng 12 năm 2011.

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • 14px Wikispecies logo.svg Tài liệu ảnh hưởng tới Kiwa puravida tại Wikispecies

Từ khóa: Kiwa puravida, Kiwa puravida, Kiwa puravida

blogsongkhoe – C.ty dịch vụ SEO Web giá cực mềm, SEO từ khóa, SEO tổng thể và toàn diện xác định lên Top Google đáng tin cậy bài bản, đáng tin cậy, kết quả.

Nguồn: Wikipedia

Bài Viết: Kiwa puravida là gì? Chi tiết về Kiwa puravida mới nhất 2022 Nguồn: blogsongkhoe365.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.