Aurelia labiata là gì? Chi tiết về Aurelia labiata mới nhất 2022

Aurelia labiata là gì? Chi tiết về Aurelia labiata mới nhất 2022 | blogsongkhoe Skip lớn nội dung

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước đến điều phối
Bước đến search

Aurelia labiata
Aurelia labiata - Tiergarten Schönbrunn 2.jpg

Aurelia labiata ở Tiergarten Schönbrunn

Hiện trạng bảo tồn

NE

Phân chia khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Cnidaria
Lớp (class) Scyphozoa
Bộ (ordo) Semaeostomeae
Họ (familia) Ulmaridae
Chi (genus) Aurelia
Loài (species) A. labiata
Danh pháp hai phần
Aurelia labiata
Linnaeus, 1758
250px Aurelia labiata Tiergarten Sch%C3%B6nbrunn 4

Aurelia labiata ở Tiergarten Schönbrunn

Aurelia labiata là một loài sứa thuộc chi Aurelia trong họ Ulmaridae. Chúng đc biết là to hơn đối với Aurelia aurita.

Khoanh vùng[sửa | sửa mã nguồn]

Aurelia labiata thường xê dịch ở hướng bắc Tỉnh Thái Bình Dương. Khoanh vùng của chúng trải dài từ bãi biển hướng phía tây của California đến bãi biển hướng đông của Japan. Chúng sống theo đàn con số to, đối khi với họ hàng của chúng Aurelia aurita.

Bài viết liên quan[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dawson, Michael N (2003). “Macro-morphological variation among cryptic species of the moon jellyfish, Aurelia (Cnidaria: Scyphozoa)”. Marine Biology 143 (2): 369–379. doi:10.1007/s00227-003-1070-3.
  • a b Dawson, Michael N. “Aurelia species”. Truy vấn 2008-08-12.
  • Arai, Mary Needler. A Functional Biology of Scyphozoa. London: Chapman và Hall. pp. 68–206.

Từ khóa: Aurelia labiata, Aurelia labiata, Aurelia labiata

blogsongkhoe – Doanh nghiệp dịch vụ SEO từ khóa giá thành tương đối mềm, SEO từ khóa, SEO toàn diện và tổng thể định vị lên Top Google đáng tin cậy chuyên nghiệp và bài bản, tin cậy, tác dụng.

Nguồn: Wikipedia

Bài Viết: Aurelia labiata là gì? Chi tiết về Aurelia labiata mới nhất 2022 Nguồn: blogsongkhoe365.vn
Xem:  Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt - Hàn Bắc Giang là gì? Chi tiết về Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt - Hàn Bắc Giang mới nhất 2022

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.